CHỦ ĐỀ THÁNG

thang4.png

THẦY HIỆU TRƯỞNG

TH2.png

THẦY HIỆU PHÓ

D2.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Tài nguyên dạy học

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

TIN TỨC THẾ GIỚI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    Bài 35. Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Du
    Ngày gửi: 17h:05' 25-12-2010
    Dung lượng: 9.6 MB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TONG TIẾT ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 8
    CHUYÊN ĐỀ
    Người thực hiện : Nguyên Du
    Trường THCS Hoàng Diệu
    Chương I
    Khái quát về cơ thể người
    Tế bào
    CẤU TẠO TẾ BÀO
    Chất tế bào
    Ti thể
    Nhân
    Màng sinh chất
    Lưới nội chất
    Bộ máy Gôngi
    Trung thể
    Ribôxôm

    1/Hãy sắp xếp các ý giữa cấu tạo và chức năng của tế bào cho tương ứng ?

    Cấu tạo Chức năng
    1.Màng sinh chất a. Thực hiện các hoạt sống cơ bản
    của tế bào
    2.Chất tế bào b. Điều khiển mọi hoạt sống của tế
    bào. Giữ vai trò di truyền.
    3.Nhân. c. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

    MÔ LIÊN KẾT
    MÔ BIỂU BÌ
    MÔ CƠ
    MÔ THẦN KINH
    MÔ SỤN
    MÔ XƯƠNG
    MÔ MỠ
    MÔ MÁU
    MÔ SỢI
    MÔ CƠ VÂN
    MÔ CƠ TRƠN
    MÔ CƠ TIM
    2/Hãy điền vào dấu (?)tên từng loại mô cho phù hợp :
    Mô biểu bì
    Mô liên kết
    Mô cơ
    Mô thần kinh
    3/ Điền vào khoảng trống ?
    Phản xạ là …… của cơ thể để đáp lại…….của môi trường thông…….
    Cung phản xạ gồm:
    Cơ quan thụ cảm
    ……………………
    Nơ ron trung gian
    ……………………
    Cơ quan phản ứng
    4/ Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào là :
    a. Chất tế bào
    b. Màng sinh chất
    c. Nhân
    d. Lưới nội chất
    5/ Cấu tạo tế bào gồm:
    a. Màng, ti thể, nhân
    b. Màng, chất tế bào (ti thể, trung thể…), nhân
    c. Màng, lưới nội chất, ti thể
    d. Màng, Ribôxôm, nhân
    Chương II
    Hệ vận động
    6/ ? Bộ xương , hệ cơ người có chức năng gì?
    7/ ? Điền vào khoảng trống cho thích hợp:
    - Xương gồm : ………và………..Sự kết hợp giữa hai thành phần làm cho xương ………và ……….
    8/Quan sát hình vẽ hoàn thành bài tập sau:
    Bộ xương:
    Xương đầu
    Xương thân
    Xương chi
    Khối xương sọ
    Các xương mặt
    Xương sống
    Xương sườn
    Xương ức
    Xương chân
    Xương tay
    Sụn bọc đầu xương
    Giảm ma sát trong khớp xương
    ĐẦU XƯƠNG
    THÂN XƯƠNG
    Mô xương xốp
    Khoang xương
    Mô xương cứng
    Màng xương
    Phân tán lực, tạo ô chứa tủy đỏ
    Chứa tủy đỏ ở trẻ em và tủy vàng ở người lớn
    Chịu lực, đảm bảo vững chắc
    Giúp xương to ra về bề ngang
    9/ Hoàn thành bài tập sau:
    XƯƠNG DÀI
    10/ ? Một người kéo một vật nặng 5kg từ một nơi thấp lên cao khoảng cách 10mét thì công của cơ là bao nhiêu?
    a. 5 jun b.100 jun c.500 jun d.1000 jun
    11/ ? Nguyên nhân gây mỏi cơ:
    a. Làm việc quá sức
    b. Cơ thể thiếu oxi
    c. Tích tụ axit lactic
    d. Cả a, b, c đúng
    12/ Xương to ra bề ngang là nhờ vào sụn tăng trưởng , xương dài ra là nhờ vào màng xương . ( đúng hay sai)
    Chương III
    Tuần hoàn
    13/ Điền:
    11
    8
    6
    7
    1
    4
    14/Chú thích vào hình vẽ sau:
    2
    3
    5
    9
    10
    15/ Nêu điểm khác biệt giữa các loại mạch máu. Giải thích?
    16/ Bạch cầu đã tạo ra những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
    17/ Đông máu là gì? Cơ chế của quá trình đông máu?
    Hoàn thành sơ đồ sau:
    Máu
    Các t? bào máu
    Huyết tương
    Hồng cầu
    Bạch cầu
    Tiểu cầu
    Chất sinh tơ máu
    Vỡ
    Enzim
    Ca 2+
    Tơ máu
    Khối máu đông
    Huyết thanh
    O
    A
    B
    AB
    A
    B
    AB
    α, β
    β
    α
    SƠ ĐỒ TRUYỀN MÁU
    O
    A
    AB
    B
    O
    A
    AB
    B
    18/ NÊU NGUYÊN TẮC TRUYỀN MÁU. MÁU CÓ CẢ KHÁNG NGUYÊN A, B CÓ TRUYỀN CHO NGƯỜI CÓ NHÓM MÁU A ĐƯỢC KHÔNG?
    Tâm thất phải
    Động mạch phổi
    Mao
    mạch
    phổi
    Tĩnh mạch
    phổi
    Tâm nhĩ trái
    6: TTT
    7: ĐMC
    8: Mao mạch phần trên
    9: Mao mạch phần dưới
    10: TMC trên
    11: TMCdưới
    12: TNP
    Động mạch chủ trên
    Động mạch chủ dưới
    19/ Yếu tố chủ yếu gây sự tuần hoàn máu trong mạch là:
    Sự co dãn của tim
    Sự co dãn của dộng mạch
    Tác dụng của cac van động mạch
    Sự co bóp của ti~nh mạch
    20/ Huyeát aùp laø:
    AÙp löïc maùu khi di chuyeån trong maïch
    Chieàu daøi maùu di chuyeån trong maïch
    Löôïng maùu di chuyeån trong maïch
    Caû A, B, C ñeàu sai
    21/Khi tâm thất phải co nơi máu đựoc bơm tới là:
    a. Động mạch chủ
    b. Động mạch phổi
    c. Tâm nhĩ phải
    d. Tĩnh mạch chủ
    22/Hoạt động của các van tim khi pha nhĩ co là:
    a. Van nhĩ - thất đóng, van động mạch mở.
    b. Van nhĩ - thất đóng, van động mạch đóng.
    c. Van nhĩ - thất mở, van động mạch mở.
    d. Van nhĩ - thất mở, van động mạch đóng.
    Chương IV

    Hô hấp
    ? Hô hấp là gì? Quá trình hô hấp gồm có mấy giai đoạn?
    * Cấu tạo hệ hô hấp ở người?
    Hoạt động phối hợp của lồng ngực và các cơ hô hấp
    Các khí (O2, CO2) khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
    Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tăng nồng độ O2 và giảm nồng độ CO2 trong máu
    Cung cấp O2 cho tế bào và nhận CO2 do tế bào thải ra
    Cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và thải CO2 do tế bào thải ra khỏi cơ thể.
    CO2
    23/ Sự trao đổi khí ở phổi?
    CO2
    24/ Sự trao đổi khí ở tế bào?
    Chương v
    Hệ tiêu hóa
    25/ Tiêu hóa là gì?
    * Cấu tạo hệ tiêu ở người?
    - Ống tiêu hóa
    - Tuyến tiêu hóa
    - Khoang miệng
    - Hầu
    - Thực quản
    - Dạ dày
    - Ruột
    - Hậu môn
    - Tuyến nước bọt
    - Tuyến gan
    - Tuyến tụy
    - Tuyến vị
    - Tuyến ruột
    1
    Các cơ quan trong ống tiêu hoá ở người
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    11
    13
    14
    16
    10
    12
    15
    Khoang miệng
    Họng
    Thực quản
    Dạ dày
    Tá tràng
    Ruột non
    Ruột già
    Ruột thừa
    Ruột thẳng
    Hậu môn
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    11
    13
    14
    16
    10
    12
    15
    Các tuyến nước bọt
    Các tuyến vị ở dạ dày
    Gan
    Túi mật
    Tuyến tụy
    Các tuyến ruột ở ruột non
    Các tuyến tiêu hoá ở người
    Enzim amilaza biến đổi tinh bột chín thành đường mantozơ
    Enzim pepsin cắt prôtêin chuỗi dài thành chuỗi ngắn với 3 – 10 axit amin
    Tinh bột , đường đôi Đường đơn
    Lipít Axít béo + glixêrin
    Prôtêin Các axít amin

    Th?c an sau khi du?c bi?n d?i hon ton du?c h?p th? t?i dõu?
    A. Niêm mạc dạ dày
    B. Ruột già
    C. Ruột non
    D. Dạ dày
    * Các chất dinh dưỡng được hấp thụ và vận chuyển theo:
    Đường đơn
    Axit amin
    Lipit đã được nhũ tương hóa
    Axit béo và glyxêrin
    Nước
    Vitamin tan trong nước
    Nuclêôtit
    Vitamin tan trong dầu
    Muối khoáng
    Đường đơn
    Axit amin
    Lipit đã được nhũ tương hóa
    Axit béo và glyxêrin
    Nước
    Vitamin tan trong nước
    Nuclêôtit
    Vitamin tan trong dầu
    Muối khoáng
    Tĩnh mạch chủ trên
    Tim
    Tĩnh mạch
    chủ dưới
    Gan
    Mạch bạch
    huyết
    Mao mạch máu
    -Điều hoà nồng độ các chất trong máu luôn ổn định
    -Khử độc.
    Vai trò của gan là gì?
     
    Gửi ý kiến