CHỦ ĐỀ THÁNG

THANG-10.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

KHO BÀI GIẢNG

19d8a4184769dd610.jpg

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    so do phan ung

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Thanh
    Ngày gửi: 21h:09' 20-08-2011
    Dung lượng: 200.0 KB
    Số lượt tải: 263
    Số lượt thích: 0 người
    SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
    Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
    Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCl2 CaCO3
    2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
    Fe Fe2O3
    FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
    2
    SO3  H2SO4
    3) FeS2  SO2 SO2
    NaHSO3  Na2SO3
    NaH2PO4

    4) P  P2O5  H3PO4 Na2HPO4

    Na3PO4
    * Phương trình khó:
    2K3PO4 + H3PO4  3K3HPO4
    K2HPO4 + H3PO4  2KH2PO4
    ZnO  Na2ZnO2
    5) Zn  Zn(NO3)2  ZnCO3
    CO2  KHCO3  CaCO3
    * Phương trình khó:
    ZnO + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O
    KHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + KOH + H2O
    A 

    6) A Fe  D  G

    A

    7) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3 -> Ca(HCO3)2

    Clorua vôi Ca(NO3)2

    8) KMnO4  Cl2  nước Javen  Cl2

    NaClO3  O2
    Al2O3  Al2(SO4)3 NaAlO 9) Al Al(OH)3
    AlCl3  Al(NO3)3 Al2O3
    Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
    A B C
    R R R R
    X Y Z

    Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:

    A1 A2 A3 A4
    A A A A A
    B1 B2 B3 B4




    Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
    X + A 
    X + B 
    Fe
    X + C 
    X + D 
    ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
    Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
    FeS2 + O2  A + B J  B + D
    A + H2S  C + D B + L  E + D
    C + E  F F + HCl  G + H2S
    G + NaOH  H + I H + O2 + D  J
    Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
    FeS + A  B (khí) + C B + CuSO4  D(đen) + E
    B + F  Gvàng + H C + J (khí)  L
    L + KI  C + M + N
    Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
    X1 + X2  Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
    X3 + X4 + X5  HCl + H2SO4
    A1 + A2 (dư)  SO2 + H2O
    Ca(X)2 + Ca(Y)2  Ca3(PO4)2 + H2O
    D1 + D2 + D3  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
    KHCO3 + Ca(OH)2 dư  G1 + G2 + G3
    Al2O3 + KHSO4  L1 + L2 + L3
    Câu 4: Xác định công thức ứng với các chữ cái sau. Hoàn thành PTPƯ:
    X1 + X2  BaCO3 + CaCO3 + H2O
    X3 + X4  Ca(OH)2 + H2
    X5 + X6 + H2O Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
    ĐIỀU CHẾ MỘT CHẤT TỪ NHIỀU CHẤT
    Câu 1: Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4, từ FeCl3.
    Câu 2: Viết phướng trình phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các cách khác
    nhau.
    Câu 3: Viết các phương trình điều chế trực tiếp:
    Cu  CuCl2 bằng 3 cách.
    CuCl2  Cu bằng 2 cách.
    Fe  FeCl3 bằng 2 cách.
    Câu 4: Chỉ từ quặng pirit FeS2, O2 và H2O, có chất xúc tác thích hợp. Hãy viết phương trình
     
    Gửi ý kiến