CHỦ ĐỀ THÁNG

1.png

THẦY HIỆU TRƯỞNG

TH2.png

THẦY HIỆU PHÓ

D2.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Tài nguyên dạy học

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

TIN TỨC THẾ GIỚI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    ON TAP TU LUAN TOAN 9 HK2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thái Hòa
    Ngày gửi: 07h:43' 28-04-2017
    Dung lượng: 147.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP PHẦN TỰ LUẬN HỌC KÌ II
    Phần 1: Các loại bài tập về biểu thức
    Bài 1: Cho biểu thức :

    Rút gọn P
    Tìm giá trị của a để P<1
    Bài 2: Cho biểu thức:
    P
    a) Rút gọn P
    b)Tìm giá trị của a để P<0
    Bài 3: Cho biểu thức:
    P
    Rút gọn P
    Tìm các giá trị của x để P
    Bài 4: Cho biểu thức :
    P
    Rút gọn P
    Tìm giá trị của a để P<1
    Tìm giá trị của P nếu
    Bài 5: Cho biểu thức;
    P
    Rút gọn P
    Xét dấu của biểu thức M=a.(P
    Phần 2: Các bài tập về phương trình bậc 2:
    Bài 6: Cho phương trình :

    Giải phương trình khi
    Tìm m để phương trình có nghiệm
    Tìm m để phương trình có nghiệm dương duy nhất
    Bài 7: Cho phương trình :
    (x là ẩn )
    Tìm m để phương trình có nghiệm .Tìm nghiệm còn lại
    Tìm m để phương trình 2 có nghiệm phân biệt
    Tính theo m
    Bài 8: Cho phương trình :
    (x là ẩn )
    Tìm m để phương trình 2 có nghiệm trái dấu
    Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
    Chứng minh biểu thức Mkhông phụ thuộc vào m.
    Bài 9: Tìm m để phương trình :
    a) có hai nghiệm dương phân biệt
    b) có hai nghiệm âm phân biệt
    c) có hai nghiệm trái dấu
    Bài 10: Cho phương trình :

    Chứng minh rằng phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu với mọi a
    Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 .Tìm giá trị của a để đạt giá trị nhỏ nhất
    Phần 3: GIẢI phương trình:
    1. x3+3x2 - 3x - 9 = 0
    2. (x2 + 2x - 5)2 = (x2 - x + 5)2
    3. x4 – 5x2 + 4 = 0
    4. 0,3 x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0
    5. (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) = 10
    6. 
    7. (x2 – 4x + 2)2 + x2 - 4x - 4 = 0
    8. 
    9. 
    
    PHẦN 4: hàm số và đồ thị
    Bài 12: Cho hàm số :
    y= (m-2)x+n (d)
    Tìm giá trị của m và n để đồ thị (d) của hàm số :
    Đi qua hai điểm A(-1;2) và B(3;-4)
    Cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng 1và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
    Cắt đường thẳng -2y+x-3=0
    Song song vối đường thẳng 3x+2y=1
    Bài 13: Cho hàm số : (P)
    Vẽ đồ thị (P)
    Tìm trên đồ thị các điểm cách đều hai trục toạ độ
    Xét số giao điểm của (P) với đường thẳng (d) theo m
    Viết phương trình đường thẳng (d`) đi qua điểm M(0;-2) và tiếp xúc với (P)
    Phần 5: Giải toán bằng cách lập phương trình
    1. chuyển động
    14: Hai tỉnh A và B cách nhau 180 km . Cùng một lúc , một ôtô đi từ A đến B và một xe máy đi từ B về A .
     
    Gửi ý kiến