HỒ SƠ EMIC HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Trãi
Ngày gửi: 15h:57' 09-01-2015
Dung lượng: 326.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Trãi
Ngày gửi: 15h:57' 09-01-2015
Dung lượng: 326.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
4. Thông tin về nhân sự
Nhân sự Tổng số Trong đó nữ Chia theo chế độ lao động Trong tổng số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc Nữ dân tộc
Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
"Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên" 40 27 36 24 4 3
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
1001 * Số Đảng viên 25 17 ma_loainsu 24 16 1 1 ma_loainsu
1002 Chia ra: - Đảng viên là giáo viên 22 15 1 21 14 1 1 1 22 15
1003 - Đảng viên là cán bộ quản lý 1 2 1 2 1
1004 - Đảng viên là nhân viên 2 2 3 2 2 3 2 2
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
4.1. Giáo viên
1006 Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo 32 22 ma_tdchuan 29 19 3 3 ma_tdchuan
1007 Chia ra: - Trên chuẩn 30 20 1 28 18 2 2 1 30 20
1008 - Đạt chuẩn 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2
1009 - Chưa đạt chuẩn 3 3
1010 Tham gia bồi dưỡng thường xuyên 4 4
1034 Số giáo viên theo môn dạy 32 22 ma_mhoc 29 19 3 3 ma_mhoc
1355 Chia ra: - Thể dục 2 1 1 1 1 1 1 2 1
1356 - Âm nhạc 2 1 2 2 1 2 2 1
1035 - Mỹ thuật 1 3 1 3 1
1036 - Tin học 2 2 4 1 1 1 1 4 2 2
1037 - Tiếng dân tộc 22 22
1038 - Tiếng Anh 3 2 6 3 2 6 3 2
1039 - Tiếng Pháp 7 7
1040 - Tiếng Trung 8 8
1041 - Tiếng Nga 5 5
1042 - Ngoại ngữ khác 20 20
1043 - Ngữ Văn 6 4 9 6 4 9 6 4
1044 - Lịch sử 2 2 10 2 2 10 2 2
1045 - Địa lý 2 2 11 2 2 11 2 2
1046 - Toán học 5 3 12 5 3 12 5 3
1047 - Vật lý 2 1 13 1 1 1 13 2 1
1048 - Hóa học 2 2 14 2 2 14 2 2
1049 - Sinh học 2 1 15 2 1 15 2 1
1050 - GD công dân 1 1 16 1 1 16 1 1
1052 - Kỹ thuật CN 17 17
1053 - Kỹ thuật NN 18 18
1054 - Công nghệ 23 23
1055 - Môn học khác 19 19
1011 Số GV chia theo trình độ đào tạo 32 22 ma_tddaotao 29 19 3 3 ma_tddaotao
1012 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
1013 - Sơ cấp 2 2
1014 - Trung cấp 3 3
1015 - Cao đẳng 2 2 4 1 1 1 1 4 2 2
1016 - Đại học 30 20 5 28 18 2 2 5 30 20
1017 - Thạc sĩ 6 6
1018 - Tiến sĩ 7 7
1019 - TS khoa học 8 8
1020 - Khác 9 9
1022 Số giáo viên chia theo nhóm tuổi 32 22 ma_dotuoi 29 19 3 3 ma_dotuoi
1023 Chia ra: - Dưới 31 7 6 1 4 3 3 3 1 7 6
1024 - Từ 31- 35 9 5 2 9 5 2 9 5
1025 - Từ 36- 40 11 7 3 11 7 3 11 7
1027 - Từ 41- 45 1 4 1 4 1
1028 - Từ 46- 50 1 1 5 1 1 5 1 1
1030 - Từ 51- 55 3 3 6 3 3 6 3 3
1031 - Từ 56- 60 7 7
1033 - Trên 60 8 8
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
1466 "4.2 Số giáo viên chuyên trách đoàn, đội" 1 1 1
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
4.3 Cán bộ quản lý
1127 Tổng số 1 ma_loai_cbql 1 ma_loai_cbql
1128 Chia ra: - Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
1129 - Phó hiệu trưởng 2 2
1152 "Số CBQL được đào tạo quản lý, chính trị" -99 -99
1153 Trong TS: - Quản lý nhà nước 1 1
1154 - Quản lý giáo dục 1 2 1 2 1
1155 - Chính trị cao cấp/cử nhân 3 3
1156 - Chính trị trung cấp 1 4 1 4 1
1157 - Chính trị sơ cấp 5 5
1130 Trình độ đào tạo Hiệu trưởng 1 ma_tddaotao 1 1 1
1131 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
1132 - Sơ cấp 2 2
1133 - Trung cấp 3 3
1134 - Cao đẳng 4 4
1135 - Đại học 1 5 1 5 1
1136 - Thạc sĩ 6 6
1137 - Tiến sĩ 7 7
1138 - TS khoa học 8 8
1139 - Khác 9 9
1141 Trình độ đào tạo Phó Hiệu trưởng ma_tddaotao 2
1142 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
1143 - Sơ cấp 2 2
1144 - Trung cấp 3 3
1145 - Cao đẳng 4 4
1146 - Đại học 5 5
1147 - Thạc sĩ 6 6
Nhân sự Tổng số Trong đó nữ Chia theo chế độ lao động Trong tổng số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc Nữ dân tộc
Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
"Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên" 40 27 36 24 4 3
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
1001 * Số Đảng viên 25 17 ma_loainsu 24 16 1 1 ma_loainsu
1002 Chia ra: - Đảng viên là giáo viên 22 15 1 21 14 1 1 1 22 15
1003 - Đảng viên là cán bộ quản lý 1 2 1 2 1
1004 - Đảng viên là nhân viên 2 2 3 2 2 3 2 2
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
4.1. Giáo viên
1006 Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo 32 22 ma_tdchuan 29 19 3 3 ma_tdchuan
1007 Chia ra: - Trên chuẩn 30 20 1 28 18 2 2 1 30 20
1008 - Đạt chuẩn 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2
1009 - Chưa đạt chuẩn 3 3
1010 Tham gia bồi dưỡng thường xuyên 4 4
1034 Số giáo viên theo môn dạy 32 22 ma_mhoc 29 19 3 3 ma_mhoc
1355 Chia ra: - Thể dục 2 1 1 1 1 1 1 2 1
1356 - Âm nhạc 2 1 2 2 1 2 2 1
1035 - Mỹ thuật 1 3 1 3 1
1036 - Tin học 2 2 4 1 1 1 1 4 2 2
1037 - Tiếng dân tộc 22 22
1038 - Tiếng Anh 3 2 6 3 2 6 3 2
1039 - Tiếng Pháp 7 7
1040 - Tiếng Trung 8 8
1041 - Tiếng Nga 5 5
1042 - Ngoại ngữ khác 20 20
1043 - Ngữ Văn 6 4 9 6 4 9 6 4
1044 - Lịch sử 2 2 10 2 2 10 2 2
1045 - Địa lý 2 2 11 2 2 11 2 2
1046 - Toán học 5 3 12 5 3 12 5 3
1047 - Vật lý 2 1 13 1 1 1 13 2 1
1048 - Hóa học 2 2 14 2 2 14 2 2
1049 - Sinh học 2 1 15 2 1 15 2 1
1050 - GD công dân 1 1 16 1 1 16 1 1
1052 - Kỹ thuật CN 17 17
1053 - Kỹ thuật NN 18 18
1054 - Công nghệ 23 23
1055 - Môn học khác 19 19
1011 Số GV chia theo trình độ đào tạo 32 22 ma_tddaotao 29 19 3 3 ma_tddaotao
1012 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
1013 - Sơ cấp 2 2
1014 - Trung cấp 3 3
1015 - Cao đẳng 2 2 4 1 1 1 1 4 2 2
1016 - Đại học 30 20 5 28 18 2 2 5 30 20
1017 - Thạc sĩ 6 6
1018 - Tiến sĩ 7 7
1019 - TS khoa học 8 8
1020 - Khác 9 9
1022 Số giáo viên chia theo nhóm tuổi 32 22 ma_dotuoi 29 19 3 3 ma_dotuoi
1023 Chia ra: - Dưới 31 7 6 1 4 3 3 3 1 7 6
1024 - Từ 31- 35 9 5 2 9 5 2 9 5
1025 - Từ 36- 40 11 7 3 11 7 3 11 7
1027 - Từ 41- 45 1 4 1 4 1
1028 - Từ 46- 50 1 1 5 1 1 5 1 1
1030 - Từ 51- 55 3 3 6 3 3 6 3 3
1031 - Từ 56- 60 7 7
1033 - Trên 60 8 8
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
1466 "4.2 Số giáo viên chuyên trách đoàn, đội" 1 1 1
RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
4.3 Cán bộ quản lý
1127 Tổng số 1 ma_loai_cbql 1 ma_loai_cbql
1128 Chia ra: - Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
1129 - Phó hiệu trưởng 2 2
1152 "Số CBQL được đào tạo quản lý, chính trị" -99 -99
1153 Trong TS: - Quản lý nhà nước 1 1
1154 - Quản lý giáo dục 1 2 1 2 1
1155 - Chính trị cao cấp/cử nhân 3 3
1156 - Chính trị trung cấp 1 4 1 4 1
1157 - Chính trị sơ cấp 5 5
1130 Trình độ đào tạo Hiệu trưởng 1 ma_tddaotao 1 1 1
1131 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
1132 - Sơ cấp 2 2
1133 - Trung cấp 3 3
1134 - Cao đẳng 4 4
1135 - Đại học 1 5 1 5 1
1136 - Thạc sĩ 6 6
1137 - Tiến sĩ 7 7
1138 - TS khoa học 8 8
1139 - Khác 9 9
1141 Trình độ đào tạo Phó Hiệu trưởng ma_tddaotao 2
1142 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
1143 - Sơ cấp 2 2
1144 - Trung cấp 3 3
1145 - Cao đẳng 4 4
1146 - Đại học 5 5
1147 - Thạc sĩ 6 6
 








Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh.






