CHỦ ĐỀ THÁNG

thang4.png

THẦY HIỆU TRƯỞNG

TH2.png

THẦY HIỆU PHÓ

D2.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Tài nguyên dạy học

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

TIN TỨC THẾ GIỚI

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    HỒ SƠ EMIC HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014-2015

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nguyễn Trãi
    Ngày gửi: 15h:57' 09-01-2015
    Dung lượng: 326.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    4. Thông tin về nhân sự
    Nhân sự Tổng số Trong đó nữ Chia theo chế độ lao động Trong tổng số
    Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc Nữ dân tộc
    Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
    "Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên" 40 27 36 24 4 3
    RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
    1001 * Số Đảng viên 25 17 ma_loainsu 24 16 1 1 ma_loainsu
    1002 Chia ra: - Đảng viên là giáo viên 22 15 1 21 14 1 1 1 22 15
    1003 - Đảng viên là cán bộ quản lý 1 2 1 2 1
    1004 - Đảng viên là nhân viên 2 2 3 2 2 3 2 2
    RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
    4.1. Giáo viên
    1006 Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo 32 22 ma_tdchuan 29 19 3 3 ma_tdchuan
    1007 Chia ra: - Trên chuẩn 30 20 1 28 18 2 2 1 30 20
    1008 - Đạt chuẩn 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2
    1009 - Chưa đạt chuẩn 3 3
    1010 Tham gia bồi dưỡng thường xuyên 4 4
    1034 Số giáo viên theo môn dạy 32 22 ma_mhoc 29 19 3 3 ma_mhoc
    1355 Chia ra: - Thể dục 2 1 1 1 1 1 1 2 1
    1356 - Âm nhạc 2 1 2 2 1 2 2 1
    1035 - Mỹ thuật 1 3 1 3 1
    1036 - Tin học 2 2 4 1 1 1 1 4 2 2
    1037 - Tiếng dân tộc 22 22
    1038 - Tiếng Anh 3 2 6 3 2 6 3 2
    1039 - Tiếng Pháp 7 7
    1040 - Tiếng Trung 8 8
    1041 - Tiếng Nga 5 5
    1042 - Ngoại ngữ khác 20 20
    1043 - Ngữ Văn 6 4 9 6 4 9 6 4
    1044 - Lịch sử 2 2 10 2 2 10 2 2
    1045 - Địa lý 2 2 11 2 2 11 2 2
    1046 - Toán học 5 3 12 5 3 12 5 3
    1047 - Vật lý 2 1 13 1 1 1 13 2 1
    1048 - Hóa học 2 2 14 2 2 14 2 2
    1049 - Sinh học 2 1 15 2 1 15 2 1
    1050 - GD công dân 1 1 16 1 1 16 1 1
    1052 - Kỹ thuật CN 17 17
    1053 - Kỹ thuật NN 18 18
    1054 - Công nghệ 23 23
    1055 - Môn học khác 19 19
    1011 Số GV chia theo trình độ đào tạo 32 22 ma_tddaotao 29 19 3 3 ma_tddaotao
    1012 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
    1013 - Sơ cấp 2 2
    1014 - Trung cấp 3 3
    1015 - Cao đẳng 2 2 4 1 1 1 1 4 2 2
    1016 - Đại học 30 20 5 28 18 2 2 5 30 20
    1017 - Thạc sĩ 6 6
    1018 - Tiến sĩ 7 7
    1019 - TS khoa học 8 8
    1020 - Khác 9 9
    1022 Số giáo viên chia theo nhóm tuổi 32 22 ma_dotuoi 29 19 3 3 ma_dotuoi
    1023 Chia ra: - Dưới 31 7 6 1 4 3 3 3 1 7 6
    1024 - Từ 31- 35 9 5 2 9 5 2 9 5
    1025 - Từ 36- 40 11 7 3 11 7 3 11 7
    1027 - Từ 41- 45 1 4 1 4 1
    1028 - Từ 46- 50 1 1 5 1 1 5 1 1
    1030 - Từ 51- 55 3 3 6 3 3 6 3 3
    1031 - Từ 56- 60 7 7
    1033 - Trên 60 8 8
    RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
    1466 "4.2 Số giáo viên chuyên trách đoàn, đội" 1 1 1
    RowId C0 C13 C16 C17 C18 C19 C20 C21 C14 C15
    4.3 Cán bộ quản lý
    1127 Tổng số 1 ma_loai_cbql 1 ma_loai_cbql
    1128 Chia ra: - Hiệu trưởng 1 1 1 1 1
    1129 - Phó hiệu trưởng 2 2
    1152 "Số CBQL được đào tạo quản lý, chính trị" -99 -99
    1153 Trong TS: - Quản lý nhà nước 1 1
    1154 - Quản lý giáo dục 1 2 1 2 1
    1155 - Chính trị cao cấp/cử nhân 3 3
    1156 - Chính trị trung cấp 1 4 1 4 1
    1157 - Chính trị sơ cấp 5 5
    1130 Trình độ đào tạo Hiệu trưởng 1 ma_tddaotao 1 1 1
    1131 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
    1132 - Sơ cấp 2 2
    1133 - Trung cấp 3 3
    1134 - Cao đẳng 4 4
    1135 - Đại học 1 5 1 5 1
    1136 - Thạc sĩ 6 6
    1137 - Tiến sĩ 7 7
    1138 - TS khoa học 8 8
    1139 - Khác 9 9
    1141 Trình độ đào tạo Phó Hiệu trưởng ma_tddaotao 2
    1142 Chia ra: - Cấp tốc 1 1
    1143 - Sơ cấp 2 2
    1144 - Trung cấp 3 3
    1145 - Cao đẳng 4 4
    1146 - Đại học 5 5
    1147 - Thạc sĩ 6 6
     
    Gửi ý kiến