CHỦ ĐỀ THÁNG

THANG-10.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

KHO BÀI GIẢNG

19d8a4184769dd610.jpg

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    giao an HH9 ca nam

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
    Ngày gửi: 11h:46' 28-03-2011
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 349
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I
    HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Tiết 1+2
    MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG

    Mục tiêu
    Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’; ha = bc và
    Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
    II. Phương pháp dạy học
    SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
    III. Quá trình hoạt động trên lớp
    1/ Ổn định lớp
    2/ Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác tam giác vuông đồng dạng trong hình 2
    3/ Bài mới
    Cho ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông là b, c. Gọi AH là đường cao ứng với cạnh BC. Ta sẽ thiết lập một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
    Hoạt động 1 : Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

    Đưa hình 2 giới thiệu ?1
    Để có hệ thức b2 = ab’



    AHC ~ BAC
    ?2 Tính b2 + c2
    (b2 + c2 = a2)
    So sánh với định lý Pytago

    Chia học sinh thành 2 nhóm
    Nhóm 1 : Chứng minh AHC ~ BAC
    Nhóm 2 : Lập tỉ lệ thứchệ thức
    * Cho học sinh suy ra hệ thức tương tự c2 = ac’
    b2 = ab’
    c2 = ac’
    b2 + c2 = a(b’ + c’)
    b2 + c2 = a.a = a2
    1 - Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
    Định lý 1 : (SGK trang 56)
    Công thức :

    b2 = ab’ ; c2 = ac’




    * Chú ý :

    Định lý Pytago đảo : Nếu ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn AB2 + AC2 = BC2 thì tam giác đó vuông tại A
    
    Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao

    * Nhìn hình 3 (SGK trang 57) hãy chứng minh AHBCHA
    AHB vuông tại H; CHA vuông tại H)
    Gợi ý nhận xét :
    BAH + ABH = 1V
    ACH + ABH = 1V
    AHBCHA
    Rút ra định lý 2
    * XétABC 1V) vàHBA 1V)
    Hệ thức ha = bc (3)
    Rút ra định lý 3
    Gợi ý : có thể kiểm tra hệ thức (3) bằng công thức tính diện tích
    ?3 Hướng dẫn học sinh bình phương 2 vế (3); sử dụng định lý Pytago hệ thức

    * Học sinh nhận xét loại tam giác đang xét
    * Học sinh tìm yếu tố :
    BAH = ACH
    Hệ thức :
    (hay h2 = b’c’)
    Học sinh nhắc lại định lý 2
    * Học sinh nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giác vuông này đồng dạng chung)
    Cho học sinh suy ra hệ thức
    AC . BA = HA . BC (3)
    Học sinh nhắc lại định lý 3








    a2h2 = b2c2

    ah = bc
    Học sinh nhắc lại định lý 4
    2 - Một số hệ thức liên quan tới đường cao


    a. Định lý 2 :(SGK trang 57)

    h2 = b’c’







    b. Định lý 3 :(SGK trang 57)

    ha = bc

    c. Định lý 4 : (SGK trang 57)



    
    Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69
    Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : học thuộc định lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9

    (((
    Tiết 3+4
    LUYỆN TẬP

    I. Mục tiêu
    Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
    II. Phương pháp dạy học
    SGK, phấn màu
    III. Quá trình hoạt động trên lớp
    1/ Ổn định lớp
    2/ Kiểm tra bài cũ : phát biểu các định lý 1, 2, 3. Làm bài tập 5, 6 (SGK trang 69)
    3/ Luyện tập

    ABC vuông tại A có AB = 3; AC = 4; kẻ AHBC (HBC)































    Chuẩn bị h.11, h.12, h.13 (SGK)
    Một học sinh
     
    Gửi ý kiến