CHỦ ĐỀ THÁNG

THANG-10.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

KHO BÀI GIẢNG

19d8a4184769dd610.jpg

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    DE THI HSGTOAN6(30 đề)+DA.rar

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Vinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:48' 25-07-2011
    Dung lượng: 338.4 KB
    Số lượt tải: 587
    Số lượt thích: 0 người

    đề số i
    Thời gian làm bài 120 phút

    Câu 1 : (2 điểm) Cho biểu thức 
    a, Rút gọn biểu thức
    b, Chứng minh rằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được của câu a, là một phân số tối giản.
    Câu 2: (1 điểm)
    Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số  sao cho  và 
    Câu 3: (2 điểm)
    a. Tìm n để n2 + 2006 là một số chính phương
    b. Cho n là số nguyên tố lớn hơn 3. Hỏi n2 + 2006 là số nguyên tố hay là hợp số.
    Câu 4: (2 điểm)
    a. Cho a, b, n ( N* Hãy so sánh và 
    b. Cho A = ; B =  . So sánh A và B.
    Câu 5: (2 điểm)
    Cho 10 số tự nhiên bất kỳ : a1, a2, ....., a10. Chứng minh rằng thế nào cũng có một số hoặc tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy trên chia hết cho 10.
    Câu 6: (1 điểm)
    Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đườngthẳng nào cũng cắt nhau. Không có 3 đường thẳng nào đồng qui. Tính số giao điểm của chúng.
    -------------------------------------------------------------------
    Đề số ii
    Thời gian làm bài 120 phút

    Câu1:
    a. Tìm các số tự nhiên x, y. sao cho (2x+1)(y-5)=12
    b.Tìm số tự nhiên sao cho 4n-5 chia hết cho 2n-1
    c. Tìm tất cả các số B= 62xy427, biết rằng số B chia hết cho 99
    Câu 2.
    a. chứng tỏ rằng  là phân số tối giản.
    b. Chứng minh rằng : +++...+<1
    Câu3:
    Một bác nông dân mang cam đi bán. Lần thứ nhất bán 1/2số cam và 1/2 quả; Lần thứ 2 bán 1/3 số cam còn lạivà 1/3 quả ; Lần thứ 3 bán 1/4số cam còn lại và 3/4 quả. Cuối cung còn lại 24 quả . Hỏi số cam bác nông dân đã mang đi bán .
    Câu 4:
    Cho 101 đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường thẳng nào đồng quy. Tính số giao điểm của chúng.
    ---------------------------------------------------------
    Đề số iii
    Thời gian làm bài: 120’

    Bài 1:(1,5đ)
    Tìm x
    a) 5x = 125; b) 32x = 81 ; c) 52x-3 – 2.52 = 52.3
    Bài 2: (1,5đ)
    Cho a là số nguyên. Chứng minh rằng: 
    Bài 3: (1,5đ)
    Cho a là một số nguyên. Chứng minh rằng:
    a. Nếu a dương thì số liền sau a cũng dương.
    b. Nếu a âm thì số liền trước a cũng âm.
    c. Có thể kết luận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của một số âm?
    Bài 4: (2đ)
    Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương. Chứng minh rằng tổng của 31 số đó là số dương.
    Bài 5: (2đ)
    Cho các số tự nhiên từ 1 đến 11 được viết theo thứ tự tuỳ ý sau đó đem cộng mỗi số với số chỉ thứ tự của nó ta được một tổng. Chứng minh rằng trong các tổng nhận được, bao giờ cũng tìm ra hai tổng mà hiệu của chúng là một số chia hết cho 10.
    Bài 6: (1,5đ)
    Cho tia Ox. Trên hai nữa mặt phẳng đối nhău có bờ là Ox. Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy và xOz bắng 1200. Chứng minh rằng:
    a. 
    b. Tia đối của mỗi tia Ox, Oy, Oz là phân giác của góc hợp bởi hai tia còn lại.
    -------------------------------------------------------
    đề số iv
    Thời gian làm bài 120 phút

    Câu 1. Tính:
    a. A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 +. . . + 2 20
    b. tìm x biết: ( x + 1) + ( x + 2) + . . . + ( x + 100) = 5750.
    Câu 2.
    a. Chứng minh rằng nếu: ∶ 11 thì  ∶ 11.
    b. Chứng minh rằng: 10 28 + 8 ∶ 72.
    Câu 3.
    Hai lớp 6A;6B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau. Lớp 6A có 1 bạn thu được 26 Kg còn lại mỗi bạn thu được 11 Kg ; Lớp 6B có 1 bạn
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓