CHỦ ĐỀ THÁNG

THANG-10.png

SMAS HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG

MAIL NỘI BỘ

THỐNG KÊ EMIS

THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET

THI OLYMPIC TOÁN

THI OLYMPIC VẬT LÝ

THI AN TOÀN GIAO THÔNG

KHO BÀI GIẢNG

19d8a4184769dd610.jpg

HƯỞNG ỨNG CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG:
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.
Dân chủ Kỷ cương Tình thương Trách nhiệm.

GOOGLE.COM

Công văn, Quyết định, Báo chí, Wedsite

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Hưng)
  • (Trường THCS Nguyễn Trãi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    CÁN BỘ-GIÁO VIÊN-CNV VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lam Hong My
    Ngày gửi: 21h:53' 10-11-2010
    Dung lượng: 317.2 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    Xin cảm ơn các Thầy Cô và
    các em học sinh đã tham dự tiết học này !
    chào mừng các thầy cô đến dự giờ thăm lớp
    Năm học 2010-2011
    Kiểm tra bài cũ
    1. Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
    2.Tính giá trị của biểu thức :
    A= (9x2y2 + 6x2y3 – 15xy) : 3xy tại x = -5 ; y = -2
    Học sinh cả lớp làm
    bài vào nháp
    Ta có: A= ( 9x2y2 + 6x2y3 – 15xy) : 3xy
    = 3xy+2xy2 - 5
    Thay x =-5; y = -2 vào ta có :
    A = 3 . (-5)(-2)+ 2(-5)(-2)2 – 5
    = 30 + (-40) – 5 = (- 15)
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    Để chia đa thức :
    2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3
    Cho đa thức ( x2 – 4x – 3 ) ta làm như sau :
    Đặt phép chia
    2x4-13x3+15x2+11x-3
    x2-4x-3
    Chia hạng tử có bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia :
    2x4-13x3+15x2+11x-3
    x2-4x-3
    2x4:x2=2x2
    2x2
    Nhân 2x2 với đa thức chia x2-4x-3 rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận được
    2x4
    -8x3
    -6x2
    2x4-13x3+15x2+11x-3
    2x4
    0
    -8x3
    -5x3
    -6x2
    +21x2
    +11x-3
    Dư thứ nhất
    Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia:
    -5x3
    5x3:x2=5x
    -5x
    -5x3
    +20x2
    +15x

    Lấy dư thứ nhất trừ đi tích của -5x với đa thức chia ta được dư thứ hai
    -5x3
    -5x3
    0
    +20x2
    x2
    +15x
    -4x
    -3

    Tiếp tục thực hiện tương tự,ta được
    x2
    +1
    x2
    -4x
    -3
    0
    x2
    x2
    -4x
    -3
    Dư cuối cùng bằng 0 và thương là 2x2-5x+1
    -
    -
    -
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    ?
    Để chia đa thức :
    2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 Cho đa thức ( x2 – 4x – 3 )ta làm như sau
    Khi đó ta có
    (2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)= 2x2-5x+1
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    ?
    Phép chia có số dư bằng 0 là phép chia hết
    ?
    Kiểm tra lại
    (x2- 4x -3).(2x2-5x+1) có bằng (2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?
    Gợi ý : Nhân đa thức một
    biến đã sắp xếp
    Ta có :
    (2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)
    = 2x2-5x+1
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    ?
    Kiểm tra lại
    (x2- 4x -3)(2x2-5x+1) có bằng (2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?
    Gợi ý : Nhân đa thức một
    biến đã sắp xếp
    x2 - 4x -3
    2x2 - 5x +1
    x
    Các nhóm làm việc theo bàn trong 1 phút trên giấy
    THỜI GIAN
    x2-4x-3
    2x2-5x+1
    X
    x2 - 4x -3
    2x2-5x+1
    2x2-5x+1
    -5x3+20x2+15x
    2x2-5x+1
    2x4 -8x3- 6x2
    -3
    +15x
    +11x
    - 6x2
    +20x2
    +15x2
    -8x3
    -5x3
    -13x3
    2x4
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    ?
    Phép chia có số dư bằng 0 là phép chia hết
    ?
    Kiểm tra lại
    (x2- 4x -3).(2x2-5x+1) có bằng (2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?
    Vậy : (x2 – 4x -3)(2x2- 5x + 1 )
    = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
     Thực hiện phép chia :
    (5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1 )
    II. Phép chia có dư :
    Đa thức bị chia là đa thức khuyết bậc , chú ý khi trình bày phép chia
    5x3-3x2 +7
    x2+1
    5x3
    x2
    5x
    -5x3
    -5x
    0 -3x2-5x +7
    -3x2
    -3
    3x2
    +3
    +10
    -5x
    Ta thấy đa thức dư -5x+10 có bậc1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia ( bằng 2 ) nên phép chia không thể tiếp tục được
    Phép chia trong trường hợp này gọi là phép chia có dư , -5x+10 gọi là dư
    Và ta có : 5x3-3x2+7=(x2+1)(5x-3)-5x+10
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
     Thực hiện phép chia :
    (5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1 )
    II. Phép chia có dư :
    Vậy(5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1 )
    Được thương là :5x -3 số dư là(-5x+10)
    Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
    I. Phép chia hết :
    II. Phép chia có dư :
    Hãy nhớ lại nếu
    a : b được thương là q dư r . Khi đó a = ?
    Chú ý:
    A : Đa thức bị chia
    B: Đa thức chia
    Q : Thương
    R : Dư
    Ví dụ:15 :2 thương 7 dư 1
    Khi đó 15 =?
    KHI ĐÓ : A = B . Q + R
    A=B.Q+R
    Đ.T bị chia
    Đ.Tchia
    Thương

    R =0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B , khi R=0 phép chia A cho B là phép chia hết
    LUYỆN TẬP
    LUYỆN TẬP
    Bài 67a/31: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia :
    (x3 – 7x + 3 – x2 ) : ( x - 3 )
    67a
    ( ):(x-3)
    x3
    -7x
    +3
    -x2
    x3- x2-7x+3
    x-3
    x3
    x
    x2
    -x3
    +3x2
    2x2
    -7x
    +3
    +3x2
    2x2
    +2x
    -2x2
    +6x
    +6x
    -x
    +3
    -x
    -1
    x
    - 3
    0
    LUYỆN TẬP
    LUYỆN TẬP
    Bài 68a, c/31: Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia :
    LUYỆN TẬP
    LUYỆN TẬP
    Bài 69/31: Cho A = 3x4+ x3 +6x – 5 và B= x2 + 1.Tìm dư R trong phép chia A : B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R
    3x4+x3 +6x-5
    x2+1
    3x2
    -3x4 -3x2
    x3-3x2+6x-5
    +x
    -x3 -x
    -3x2+5x-5
    -3
    3x2 +3
    5x -2
    3x4+x3 +6x-5
    x2+1
    5x -2
    A
    = B
    . Q
    + R
    3x4+x3+6x-5=(x2+1)(3x2-x-3)+5x-2
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    1- Xem lại cách chia đa thức một
    biến đã sắp xếp
    2. BTVN: 67b;68b;70;71;72/32(SGK)
    3.Tiết sau kiểm tra 15 phút bài
    học từ đầu năm đến nay
    Xin cảm ơn các Thầy Cô và
    các em học sinh đã tham dự tiết học này !
    Xin cảm ơn các thầy cô và các em !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓